Hình nền cho irritations
BeDict Logo

irritations

/ˌɪrɪˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự khó chịu, sự bực mình.

Ví dụ :

Điều gì gây ra sự bực mình khiến bạn khó chịu vậy?
noun

Sự khó chịu, sự bực mình, sự cáu kỉnh.

Ví dụ :

Những bất tiện nhỏ nhặt và những chuyện gây bực mình trong cuộc sống hàng ngày, như kẹt xe và hàng xóm ồn ào, đôi khi có thể khiến ta cảm thấy quá tải.
noun

Ví dụ :

Những sự phiền toái nhỏ nhặt liên tục từ một lớp học ồn ào khiến học sinh khó tập trung vào bài vở.
noun

Sự kích ứng, sự khó chịu, sự ngứa ngáy.

Ví dụ :

Dị ứng của tôi gây ra các kích ứng da, khiến da tôi đỏ và ngứa ngay cả khi tôi mặc quần áo mềm mại.