BeDict Logo

kettling

/ˈkɛtlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho kettling: Vây bắt, bao vây, dồn người.
noun

Cảnh sát đã dùng biện pháp vây bắt để dồn những người biểu tình vào trong công viên sau khi cuộc tuần hành trở nên bạo động.

Hình ảnh minh họa cho kettling: Đóng cặn, Tạo cặn.
noun

Tiếng đóng cặn lớn từ lò sưởi sáng nay đánh thức cả nhà; chúng ta cần gọi thợ sửa ống nước đến kiểm tra xem có bị vôi hóa không.