noun🔗ShareSơn ca. Any of various small, singing passerine birds of the family Alaudidae."The children watched a lark hopping and singing in the field next to the school. "Lũ trẻ con nhìn một con sơn ca vừa nhảy nhót vừa hót líu lo trên cánh đồng cạnh trường.animalbirdnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChiền chiện, sơn ca. Any of various similar-appearing birds, but usually ground-living, such as the meadowlark and titlark."The farmer watched the lark soaring high above the fields. "Người nông dân nhìn theo con chim chiền chiện bay vút lên cao trên những cánh đồng.birdanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười dậy sớm, người hay dậy sớm. (by extension) One who wakes early; one who is up with the larks."My brother is a lark; he's always up early to prepare for his school day. "Anh trai tôi là người hay dậy sớm; anh ấy lúc nào cũng dậy sớm để chuẩn bị cho ngày học ở trường.personcharactertimeattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt chim sơn ca. To catch larks (type of bird)."to go larking"Đi bắt chim sơn ca.birdanimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò vui, cuộc vui, sự nô đùa. A romp, frolic, some fun."The children had a lark in the park after school, running and playing games. "Bọn trẻ đã có một trò vui trong công viên sau giờ học, chạy nhảy và chơi các trò chơi.entertainmentactionholidayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò đùa, trò tinh nghịch. A prank."The students played a harmless lark on their teacher by filling his office with balloons. "Các học sinh đã bày một trò đùa vô hại với thầy giáo bằng cách làm đầy văn phòng của thầy bằng bóng bay.actionentertainmentcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiỡn, nghịch ngợm, trêu chọc. To sport, engage in harmless pranking."The students decided to lark around in the park after school, playfully chasing each other and hiding behind trees. "Sau giờ học, đám học sinh quyết định giỡn nghịch trong công viên, đuổi nhau chí chóe và trốn sau những gốc cây.entertainmentactionsportcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVui chơi, nô đùa, rong chơi. To frolic, engage in carefree adventure."The children larked around the park after school, chasing butterflies and laughing. "Bọn trẻ vui chơi, nô đùa trong công viên sau giờ học, đuổi bắt bướm và cười đùa rộn rã.entertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc