Hình nền cho lurching
BeDict Logo

lurching

/ˈlɜːrtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lảo đảo, chòng chành, loạng choạng.

Ví dụ :

Chiếc xe buýt lảo đảo tiến về phía trước khi tài xế cố gắng khởi động, khiến tất cả hành khách phải bám chặt.
verb

Bỏ rơi, lừa gạt, đẩy vào tình thế khó khăn.

Ví dụ :

Gã thầu xây dựng bất lương kia đáng lẽ phải hoàn thành mái nhà, nhưng hắn ta lấy tiền rồi bỏ trốn, lừa gạt và đẩy gia chủ vào cảnh nhà dột mà không có tiền sửa chữa.
noun

Lảo đảo, sự loạng choạng.

Ví dụ :

"The bus's lurching threw Sarah forward in her seat. "
Sự lảo đảo của xe buýt khiến Sarah bị chúi người về phía trước trên ghế.