BeDict Logo

lurching

/ˈlɜːrtʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho lurching: Bỏ rơi, lừa gạt, đẩy vào tình thế khó khăn.
verb

Bỏ rơi, lừa gạt, đẩy vào tình thế khó khăn.

Gã thầu xây dựng bất lương kia đáng lẽ phải hoàn thành mái nhà, nhưng hắn ta lấy tiền rồi bỏ trốn, lừa gạt và đẩy gia chủ vào cảnh nhà dột mà không có tiền sửa chữa.