noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu cách âm, đồ giảm thanh. Anything that mutes or deadens sound. Ví dụ : "The thick rug serves as one of the room's muffles, absorbing echoes and reducing noise. " Tấm thảm dày là một trong những vật liệu cách âm của căn phòng, giúp hút tiếng vọng và giảm tiếng ồn. sound technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống tay, bao tay. A warm piece of clothing for the hands. Ví dụ : "Here are a few options, progressing from most basic to slightly more descriptive: * "She wore muffles to keep her hands warm in the snow." * "He pulled his woolen muffles tighter against the winter wind." " Cô ấy đeo ống tay để giữ ấm đôi tay trong tuyết. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao tay đấm bốc. A boxing glove. Ví dụ : "The boxer carefully inspected his muffles before stepping into the ring. " Võ sĩ cẩn thận kiểm tra đôi bao tay đấm bốc của mình trước khi bước lên sàn đấu. sport wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nung kín. A kiln or furnace, often electric, with no direct flames (a muffle furnace) Ví dụ : "The ceramics students carefully placed their clay creations inside the muffles for firing. " Các sinh viên gốm cẩn thận đặt các tác phẩm đất sét của mình vào trong lò nung kín để nung. material utensil technology machine science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mõm. The bare end of the nose between the nostrils, especially in ruminants. Ví dụ : "The cow's muffles were wet and cool to the touch as the farmer checked her health. " Cái mõm của con bò ướt và mát khi người nông dân kiểm tra sức khỏe của nó. animal anatomy biology organism part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ròng rọc. A machine with two pulleys to hoist load by spinning wheels, polyspast, block and tackle. Ví dụ : "The construction workers used a system of muffles to lift the heavy steel beams. " Công nhân xây dựng đã dùng hệ thống ròng rọc để nâng những thanh dầm thép nặng. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che, trùm, quấn. To wrap (a person, face etc.) in fabric or another covering, for warmth or protection; often with up. Ví dụ : "The thick scarf muffles my face, keeping me warm in the winter wind. " Chiếc khăn dày quấn kín mặt, giữ ấm cho tôi trong gió lạnh mùa đông. body wear appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, bóp nghẹt, che tiếng. To wrap up or cover (a source of noise) in order to deaden the sound. Ví dụ : "to muffle the strings of a drum, or that part of an oar which rests in the rowlock" Làm dịu tiếng trống bằng cách che phủ mặt trống, hoặc bọc phần mái chèo tiếp xúc với giá đỡ để giảm tiếng ồn. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhỏ tiếng, làm dịu âm thanh, bóp nghẹt tiếng. To mute or deaden (a sound etc.). Ví dụ : "The thick blanket muffles the sound of the television so I can sleep. " Cái chăn dày làm dịu tiếng ti vi nên tôi có thể ngủ được. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói không rõ, nói lí nhí. To speak indistinctly, or without clear articulation. Ví dụ : "He often muffles his words when he's nervous, making it hard to understand him. " Anh ấy thường nói không rõ, lí nhí khi lo lắng, khiến người khác khó mà hiểu được. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt, che, làm nghẹt. To prevent seeing, or hearing, or speaking, by wraps bound about the head; to blindfold; to deafen. Ví dụ : "The thick scarf muffles her voice when she tries to speak outside in the winter wind. " Chiếc khăn quàng cổ dày bịt kín khiến giọng cô ấy nghẹt lại khi cố gắng nói chuyện ngoài trời trong gió lạnh mùa đông. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc