Hình nền cho pacers
BeDict Logo

pacers

/ˈpeɪsərz/

Định nghĩa

noun

Người đi lại, người đo nhịp.

Ví dụ :

Trong phòng chờ bệnh viện, những ông bố tương lai hầu hết là những người đi đi lại lại một cách lo lắng.
noun

Ví dụ :

Tại cuộc đua ngựa kéo xe, có thể dễ dàng phân biệt những con ngựa đi nước kiệu với những con ngựa đi nước thường nhờ dáng đi đặc biệt nghiêng người sang hai bên của chúng.
noun

Người dẫn tốc, người giữ tốc độ.

Ví dụ :

Huấn luyện viên sử dụng những vận động viên kinh nghiệm làm người dẫn tốc để giúp các vận động viên mới duy trì tốc độ ổn định trong suốt cuộc đua dài.