noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng khách, phòng tiếp khách. The living room of a house, or a room for entertaining guests; a room for talking; a sitting-room or drawing room Ví dụ : ""After dinner, the family gathered in the parlors to talk and play board games." " Sau bữa tối, cả gia đình quây quần trong phòng khách để trò chuyện và chơi cờ. property architecture building place family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng khách, phòng tiếp khách (trong tu viện). The apartment in a monastery or nunnery where the residents are permitted to meet and converse with each other or with visitors from the outside. Ví dụ : ""Visitors to the abbey were directed to the parlors, where they could speak with the nuns in a more private setting." " Khách đến tu viện được hướng dẫn đến các phòng khách, nơi họ có thể nói chuyện với các nữ tu trong một không gian riêng tư hơn. architecture religion building society place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng khách, sảnh khách. A comfortable room in a public house. Ví dụ : "After a long day at work, my friends and I relaxed in the pub's parlors, enjoying a quiet drink and conversation. " Sau một ngày dài làm việc, tôi và bạn bè thư giãn trong sảnh khách của quán rượu, vừa nhâm nhi đồ uống vừa trò chuyện nhẹ nhàng. architecture building place entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiên nhà, phòng khách ngoài trời có mái che. A covered open-air patio. Ví dụ : "During the summer months, the family often ate dinner on their parlors, enjoying the cool breeze and view of the garden. " Vào những tháng hè, gia đình thường ăn tối ở hiên nhà, vừa hóng gió mát vừa ngắm nhìn khu vườn. architecture property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng, tiệm. A shop or other business selling goods specified by context. Ví dụ : ""After school, we walked to the parlors down the street for ice cream." " Sau giờ học, chúng tôi đi bộ đến các tiệm kem ở cuối phố. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng vắt sữa bò. A shed used for milking cattle. Ví dụ : "Every morning, the cows are led into the parlors to be milked. " Mỗi sáng, bò được dẫn vào phòng vắt sữa bò để vắt sữa. agriculture animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc