Hình nền cho milked
BeDict Logo

milked

/mɪlkt/ /mɪlkt̬/

Định nghĩa

verb

Vắt sữa

Ví dụ :

"The farmer milked his cows."
Người nông dân vắt sữa bò của mình.
verb

Bóc lột, lợi dụng, khai thác quá mức.

Ví dụ :

Khi khán giả bắt đầu cười, diễn viên hài đã khai thác triệt để câu chuyện cười đó để kiếm thêm tiếng cười.
verb

Vắt sữa, thủ dâm cho (ai đó) đến khi xuất tinh.

Ví dụ :

Việc chủ động "vắt sữa", hay thủ dâm cho người dưới quyền đến khi xuất tinh, thật ra có thể củng cố và tăng cường sự thống trị của người chủ hơn là làm suy yếu nó.