verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha bằng máy. To make (coffee) in a percolator or a drip coffeemaker. Ví dụ : "I’ll perk some coffee." Tôi sẽ pha cà phê bằng máy. drink utensil machine food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, chiết xuất. Of coffee: to be produced by heated water seeping (“percolating”) through coffee grounds. Ví dụ : "The coffee is perking." Cà phê đang được chiết xuất. food drink utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tút tát, làm dáng, dựng lên, tỏ vẻ. To make trim or smart; to straighten up; to erect; to make a jaunty or saucy display of. Ví dụ : "After hearing the good news, Maria was perking up and smoothing her hair, eager to celebrate. " Sau khi nghe tin tốt, Maria bắt đầu tút tát lại vẻ ngoài và vuốt tóc, háo hức muốn ăn mừng. appearance body style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhoài, nhô lên, trồi lên. To appear from below or behind something, emerge, pop up, poke out. Ví dụ : "The puppy was hiding behind the couch, and only its ears were perking up. " Chú chó con trốn sau ghế sofa, và chỉ có đôi tai là nhoài lên thôi. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự cao tự đại, lên mặt. To exalt oneself; to bear oneself loftily. Ví dụ : "After winning the debate, she was perking around the school halls, clearly enjoying her victory and the attention it brought her. " Sau khi thắng cuộc tranh biện, cô ấy lên mặt khắp hành lang trường, rõ ràng là đang tận hưởng chiến thắng và sự chú ý mà nó mang lại. attitude character human appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngó nghiêng, dòm ngó. To peer; to look inquisitively. Ví dụ : "The cat was perking its head, trying to see what was inside the box. " Con mèo đang ngó nghiêng cái đầu, cố gắng nhìn xem có gì bên trong hộp. action appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, đậu lên. To perch. Ví dụ : "The little bird was perking on the edge of the birdbath, getting ready to take a drink. " Chú chim nhỏ đang đậu lên mép chậu tắm chim, chuẩn bị uống nước. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỉnh táo, sự phấn chấn. The act of something being perked. Ví dụ : "The perking of the coffee machine made the office a lot more lively. " Sự tỉnh táo của máy pha cà phê đã làm cho văn phòng trở nên sống động hơn rất nhiều. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc