Hình nền cho perking
BeDict Logo

perking

/ˈpɜːrkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Pha bằng máy.

Ví dụ :

"I’ll perk some coffee."
Tôi sẽ pha cà phê bằng máy.
verb

Tự cao tự đại, lên mặt.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc tranh biện, cô ấy lên mặt khắp hành lang trường, rõ ràng là đang tận hưởng chiến thắng và sự chú ý mà nó mang lại.