noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đồi trụy, kẻ biến thái. One who has been perverted; one who has turned to error; one who has turned to a twisted sense of values or morals. Ví dụ : "The cult leader attracted vulnerable people, turning them into perverts who embraced his twisted ideology. " Thủ lĩnh giáo phái đó thu hút những người dễ bị tổn thương, biến họ thành những kẻ đồi trụy chấp nhận hệ tư tưởng méo mó của hắn. moral person character attitude value society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thái, kẻ đồi trụy. A person whose sexual habits are not considered acceptable. Ví dụ : "Those perverts were trying to spy on us while we changed clothes!" Mấy tên biến thái đó đang rình mò chúng ta thay quần áo! sex person moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sai lệch, xuyên tạc. To turn another way; to divert. Ví dụ : "To avoid traffic, the driver expertly perverts the usual route. " Để tránh kẹt xe, người lái xe khéo léo đổi hướng khỏi lộ trình thông thường. action way moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi trụy hóa, làm hư hỏng, biến chất. To corrupt; to cause to be untrue; corrupted or otherwise impure Ví dụ : "How could stopping someone from killing himself or herself "pervert the course of justice"?" Làm sao việc ngăn cản ai đó tự tử lại có thể "làm sai lệch cán cân công lý" (tức là làm cho công lý bị biến chất, trở nên không công bằng)? moral character society action attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sai lệch, xuyên tạc, bóp méo. To misapply, misuse, use for a nefarious purpose Ví dụ : "He has perverted his talents to dishonest gain." Anh ta đã dùng tài năng của mình một cách sai lệch để kiếm lợi bất chính. moral action negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch. To misinterpret designedly. Ví dụ : "The student perverts the instructions on the worksheet, making the project completely different from what was intended. " Học sinh đó xuyên tạc hướng dẫn trên phiếu bài tập, khiến cho bài làm khác hoàn toàn so với ý định ban đầu. moral character attitude mind value philosophy politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa đoạ, biến chất. To become perverted; to take the wrong course. Ví dụ : "The original intention of the community project was to help the homeless, but greed soon perverted it, with funds being used for personal gain. " Dự án cộng đồng ban đầu có ý định giúp đỡ người vô gia cư, nhưng lòng tham đã sớm làm nó biến chất, với tiền bạc bị sử dụng cho lợi ích cá nhân. moral character attitude mind society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc