Hình nền cho backplate
BeDict Logo

backplate

/ˈbækˌpleɪt/

Định nghĩa

noun

Tấm che lưng, giáp lưng.

Ví dụ :

Bộ giáp sáng loáng của hiệp sĩ có một tấm giáp lưng chắc chắn để bảo vệ anh ta khỏi tên bắn.
noun

Ví dụ :

Tín hiệu từ micro condenser được tạo ra bởi sự thay đổi điện dung giữa màng rungtấm lưng, khi sóng âm thanh làm màng rung dao động.