noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả dọi, chì dọi. A piece of lead attached to a line, used in sounding the depth of water, a plumb bob or a plumb line Ví dụ : "The construction worker used a plummets to ensure the wall was perfectly vertical. " Người thợ xây dùng quả dọi để đảm bảo bức tường hoàn toàn thẳng đứng. nautical sailing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật nặng, quả dọi. Hence, any weight Ví dụ : "The construction worker used heavy plummets to ensure the wall was perfectly vertical. " Người công nhân xây dựng đã dùng những quả dọi nặng để đảm bảo bức tường hoàn toàn thẳng đứng. physics mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chì kẻ dòng. A piece of lead formerly used by school children to rule paper for writing (that is, to mark with rules, with lines) Ví dụ : "The old schoolhouse display included plummets and slates, relics of a time when students carefully ruled their writing paper by hand. " Trong tủ trưng bày của ngôi trường cũ có những vật chì kẻ dòng và bảng đá, những di vật từ thời học sinh phải tự tay kẻ dòng cẩn thận trên giấy viết. stationery writing education item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây dọi. A plummet line, a line with a plummet; a sounding line Ví dụ : "The depth of the well was uncertain, so the workers used a plummets to measure it carefully. " Độ sâu của cái giếng không chắc chắn, nên các công nhân đã dùng dây dọi để đo cẩn thận. nautical technical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rơi thẳng, Sự tụt dốc, Sự lao dốc. Violent or dramatic fall Ví dụ : "The roller coaster's series of plummets made my stomach drop. " Hàng loạt những cú lao dốc của tàu lượn siêu tốc khiến tôi thót tim. disaster event action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sụt giảm, sự rơi, sự tụt dốc. A decline; a fall; a drop Ví dụ : "The stock market plummet caused a lot of financial anxiety. " Sự tụt dốc của thị trường chứng khoán đã gây ra rất nhiều lo lắng về tài chính. economy business finance disaster amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi tự do, lao xuống, tụt dốc. To drop swiftly, in a direct manner; to fall quickly. Ví dụ : "After its ascent, the arrow plummeted to earth." Sau khi bay lên cao, mũi tên lao xuống đất rất nhanh. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc