noun🔗ShareTai nạn máy bay, vụ tai nạn máy bay. An aeroplane crash."The news reported a terrible prang involving a small passenger plane near the airport. "Tin tức đưa tin về một vụ tai nạn máy bay kinh hoàng liên quan đến một máy bay chở khách nhỏ gần sân bay.disastervehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCuộc oanh tạc, trận bom. A bombing raid."During World War II, the city endured a nightly prang, with sirens blaring and bombs falling. "Trong Thế Chiến II, thành phố phải chịu đựng một cuộc oanh tạc hàng đêm, với tiếng còi báo động hú vang và bom rơi liên tục.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTai nạn xe, va quệt xe. An accident involving a motor vehicle, typically minor and without casualties."My car had a little prang in the parking lot when someone bumped into it. "Xe của tôi bị va quệt nhẹ trong bãi đỗ xe khi có người đụng vào.vehicletrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàng đá, cô ca. Crack cocaine."The police found a small amount of prang in his pocket during the arrest. "Cảnh sát tìm thấy một ít hàng đá trong túi của anh ta khi bắt giữ.substanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐâm, rơi (máy bay). To crash an aeroplane."The inexperienced pilot panicked and pranged the small plane during landing. "Phi công non kinh nghiệm hoảng loạn và làm chiếc máy bay nhỏ đâm xuống trong lúc hạ cánh.vehicleactionmilitarytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐâm, va, gặp tai nạn. To crash; to have an accident while controlling a vehicle."He wasn't paying attention while parking and lightly pranged his car against the wall. "Anh ta không chú ý khi đỗ xe nên đã quẹt nhẹ xe vào tường.vehicleactiondisastertrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐâm, va quệt, tông (xe). To damage (the vehicle one is driving) in an accident; to have a minor collision with (another motor vehicle)."While parking, she accidentally pranged the car against the lamppost, leaving a small dent. "Khi đỗ xe, cô ấy lỡ va quệt xe vào cột đèn, khiến xe bị móp một chút.vehicletrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTháp, ngọn tháp. A type of tower or spire featured in some Buddhist temples of Thailand and Cambodia."During our visit to Angkor Wat, we were amazed by the intricate carvings on each towering prang. "Trong chuyến thăm Angkor Wat, chúng tôi vô cùng kinh ngạc trước những chạm khắc tinh xảo trên mỗi ngọn tháp cao vút.architecturereligioncultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc