Hình nền cho wat
BeDict Logo

wat

/wat/ /wæ(ː)t/

Định nghĩa

noun

Chùa, ngôi chùa, đền.

A Buddhist temple in Southeast Asia.

Ví dụ :

"Angkor Wat"
Ăng-co Vát.
adverb

Phần nào, đến mức độ nào.

Ví dụ :

Thị trường sẽ tính toán những rủi ro cao hơn này vào chi phí vốn của họ, điều này có thể phần nào dẫn đến lãi suất cho vay cao hơn.
adverb

Sao, tại sao.

Ví dụ :

"My sister didn't do her homework. Wat? "
Em gái tôi không làm bài tập về nhà. Hả? Sao lại thế?
adverb

Vừa…vừa, cả…lẫn.

Ví dụ :

"Wat de leraar zei was interessant, wat de leerlingen presenteerden was inspirerend. (Both what the teacher said was interesting, and what the students presented was inspiring.) "
Vừa những gì thầy giáo nói rất thú vị, vừa những gì học sinh trình bày lại đầy cảm hứng.
pronoun

Gì, cái gì, điều gì.

Ví dụ :

Tôi sẽ làm hết sức mình để giúp bạn, làm được gì tôi sẽ làm cái đó.