Hình nền cho propping
BeDict Logo

propping

/ˈprɑpɪŋ/ /ˈprɒpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chống đỡ, nâng đỡ.

Ví dụ :

Thử dùng một quyển danh bạ điện thoại để chống đỡ cái bàn ở chỗ chân bị thiếu xem sao.
verb

Ví dụ :

Trước chuyến bay, phi công cẩn thận quay cánh quạt khởi động động cơ chiếc máy bay hai tầng cánh cũ để nổ máy.