Hình nền cho prostration
BeDict Logo

prostration

/prɑˈstreɪʃən/ /proʊˈstreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phủ phục, sự quỳ lạy, sự bái lạy.

Ví dụ :

Sau khi thua trận đấu quan trọng, cả đội bóng đã quỵ xuống sân, cúi đầu bái phục trước thất vọng tràn trề.
noun

Ví dụ :

Lễ thụ phong linh mục bao gồm nhiều nghi thức khác nhau, giàu ý nghĩa và lịch sử, ví dụ như nghi thức phủ phục, nghi thức đặt tay, nghi thức xức dầu thánh lên tay, nghi thức trao chén thánh và đĩa thánh, và nghi thức trao bình an.
noun

Bái lạy, cúi rạp mình.

Ví dụ :

Trong buổi lễ cầu nguyện, nhiều tín đồ đã thực hiện nghi thức bái lạy, cúi rạp mình xuống đất để thể hiện sự tôn kính sâu sắc.