Hình nền cho quants
BeDict Logo

quants

/kwɒnts/

Định nghĩa

noun

Chuyên viên phân tích định lượng, nhà phân tích định lượng.

Ví dụ :

Ngân hàng đầu tư đã thuê một số chuyên viên phân tích định lượng để phát triển các chiến lược giao dịch mới dựa trên các mô hình toán học phức tạp.
noun

Sào chống thuyền đáy bùn.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đội bóng đá chỉ cho các cầu thủ mới cách dùng sào chống thuyền đáy bùn để đá bóng thật chính xác.