noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên viên phân tích định lượng, nhà phân tích định lượng. A quantitative analyst. Ví dụ : "The investment bank hired several quants to develop new trading strategies based on complex mathematical models. " Ngân hàng đầu tư đã thuê một số chuyên viên phân tích định lượng để phát triển các chiến lược giao dịch mới dựa trên các mô hình toán học phức tạp. business finance job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lượng. Short for quantity. Ví dụ : "The store tracks the quants of apples sold each day to predict how much to order for the next week. " Cửa hàng theo dõi số lượng táo bán được mỗi ngày để dự đoán lượng táo cần đặt cho tuần tới. amount business economy finance statistics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà định lượng. Short for quantifier. Ví dụ : "Many programming languages include quants like "all," "some," and "any" to help define the scope of data searches. " Nhiều ngôn ngữ lập trình bao gồm các nhà định lượng như "tất cả", "một vài" và "bất kỳ" để giúp xác định phạm vi tìm kiếm dữ liệu. math statistics number business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sào chống thuyền đáy bùn. A punting pole with a broad flange near the end to prevent it from sinking into the mud; a setting pole. Ví dụ : "The football team's coach showed the new players how to use the quants to punt the ball accurately. " Huấn luyện viên đội bóng đá chỉ cho các cầu thủ mới cách dùng sào chống thuyền đáy bùn để đá bóng thật chính xác. nautical utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục đứng. A vertical shaft used to drive a millstone. Ví dụ : "The miller checked the quants carefully to ensure they were properly aligned before starting the grinding process. " Người thợ xay cẩn thận kiểm tra các trục đứng để đảm bảo chúng được căn chỉnh đúng vị trí trước khi bắt đầu quá trình nghiền. architecture machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống sào. To propel using a quant. Ví dụ : "The student quants the small toy rocket using a powerful rubber band. " Bạn sinh viên đó chống sào chiếc tên lửa đồ chơi nhỏ bằng một sợi dây thun mạnh. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc