Hình nền cho punting
BeDict Logo

punting

/ˈpʌntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chống thuyền, đẩy thuyền bằng sào.

Ví dụ :

Người hướng dẫn viên đang chống thuyền đáy bằng dọc theo con sông cạn, dùng một cây sào dài để đẩy thuyền đi.
verb

Lảng tránh, né tránh.

Ví dụ :

Khi được hỏi về bài kiểm tra sắp tới, giáo viên đã lảng tránh, không trả lời thẳng vào vấn đề về những kiến thức khó.
verb

Bỏ cuộc, thoái lui, rút lui.

Ví dụ :

Đối mặt với thời hạn không thể hoàn thành, nhóm phần mềm đã quyết định bỏ việc thêm các tính năng bảo mật nâng cao vào bản phát hành đầu tiên, với hy vọng sẽ đưa chúng vào một bản cập nhật sau.
verb

Liệu cơm gắp mắm, Chọn giải pháp tối ưu nhất.

Ví dụ :

Nhà hàng yêu thích của chúng tôi đóng cửa, hai nhà hàng gần đó thì phải chờ lâu, nên cuối cùng chúng tôi đành "liệu cơm gắp mắm", chọn mua pizza mặc dù muốn ăn gì đó tốt cho sức khỏe hơn.