BeDict Logo

rehashing

/ˌriːˈhæʃɪŋ/ /riːˈhæʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho rehashing: Băm lại.
verb

Sau khi thêm rất nhiều hồ sơ sinh viên mới, hệ thống máy tính đang băm lại cơ sở dữ liệu để sắp xếp thông tin hiệu quả hơn.