BeDict Logo

relators

/rɪˈleɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho relators: Người kể chuyện, người tường thuật.
noun

Người kể chuyện, người tường thuật.

Hội sử học dựa vào những lời kể trực tiếp và coi những cư dân lớn tuổi là những người tường thuật vô giá về quá khứ của thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho relators: Người liên hệ, người kết nối.
noun

Người liên hệ, người kết nối.

Giáo viên lịch sử thường đóng vai trò là người kết nối, liên hệ các sự kiện trong quá khứ với các vấn đề hiện tại để giúp học sinh hiểu được ngày nay.

Hình ảnh minh họa cho relators: Người tố giác, người khởi kiện.
noun

Vì công ty bị nghi ngờ hoạt động bất hợp pháp, những người tố giác là các công dân có bằng chứng đã thuyết phục tổng chưởng lý đệ đơn kiện, chất vấn quyền hạn của công ty.

Hình ảnh minh họa cho relators: Liên hệ thức.
noun

Trong đại số trừu tượng, các nhà toán học định nghĩa một nhóm bằng cách sử dụng các phần tử sinh và liên hệ thức, trong đó liên hệ thức cho thấy các phần tử sinh tương tác với nhau như thế nào để tạo ra phần tử đơn vị của nhóm.