Hình nền cho retractor
BeDict Logo

retractor

/ɹɪˈtɹæktə/ /ɹɪˈtɹæktɚ/

Định nghĩa

noun

Người rút lại, Vật thu hồi.

Ví dụ :

"The stubborn window wouldn't stay open, so I used a doorstop as a retractor to hold it back. "
Cái cửa sổ bướng bỉnh cứ sập xuống hoài, nên tôi dùng cái chặn cửa làm vật giữ để kéo nó ra và giữ cho nó mở.
noun

Bộ phận kéo vỏ đạn, dụng cụ kéo vỏ đạn.

Ví dụ :

Người thợ sửa súng dùng bộ phận kéo vỏ đạn để lấy vỏ đạn đã bắn ra khỏi nòng súng trường.
noun

Ví dụ :

Bài toán cờ lùi này là một thử thách khó nhằn; sau vài nước đi, người giải phải tìm ra cách để đạt được một thế cờ thắng lợi khác.
noun

Dụng cụ banh vết mổ, dụng cụ kéo banh.

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật dùng một cái dụng cụ banh vết mổ để giữ cho vết rạch mở rộng, nhờ vậy có thể nhìn rõ các mô bên dưới.