BeDict Logo

rosaries

/ˈroʊzəriz/ /ˈroʊzriz/
Hình ảnh minh họa cho rosaries: Tràng hạt Mân Côi, Chuỗi Mân Côi.
 - Image 1
rosaries: Tràng hạt Mân Côi, Chuỗi Mân Côi.
 - Thumbnail 1
rosaries: Tràng hạt Mân Côi, Chuỗi Mân Côi.
 - Thumbnail 2
noun

Bà ngoại luôn giữ vài tràng chuỗi Mân Côi trong túi xách, mỗi tràng một màu khác nhau cho một ý nguyện cụ thể.

Hình ảnh minh họa cho rosaries: A 13th-century coin minted in Europe as a counterfeit debased form of the sterling silver penny of Edward I, at first accepted as a halfpenny and then outlawed.
noun

A 13th-century coin minted in Europe as a counterfeit debased form of the sterling silver penny of Edward I, at first accepted as a halfpenny and then outlawed.

Khi nghiên cứu về kinh tế thời trung cổ, Sarah biết rằng những đồng "rosaries," loại tiền xu giả rẻ tiền thời bấy giờ, cuối cùng đã làm suy yếu lòng tin của công chúng vào tiền tệ.