Hình nền cho rosaries
BeDict Logo

rosaries

/ˈroʊzəriz/ /ˈroʊzriz/

Định nghĩa

noun

Chuỗi Mân Côi, tràng hạt Mân Côi.

Ví dụ :

Bà cụ già luôn mang theo hai chuỗi Mân Côi trong túi: một cho bà và một để tặng người khác.
noun

Tràng hạt Mân Côi, Chuỗi Mân Côi.

Ví dụ :

Bà ngoại luôn giữ vài tràng chuỗi Mân Côi trong túi xách, mỗi tràng một màu khác nhau cho một ý nguyện cụ thể.
noun

Ví dụ :

Khi nghiên cứu về kinh tế thời trung cổ, Sarah biết rằng những đồng "rosaries," loại tiền xu giả rẻ tiền thời bấy giờ, cuối cùng đã làm suy yếu lòng tin của công chúng vào tiền tệ.