Hình nền cho roughing
BeDict Logo

roughing

/ˈrʌfɪŋ/ /ˈrʌfɪn/

Định nghĩa

verb

Phác thảo.

Ví dụ :

Đầu tiên hãy phác thảo hình dáng tổng thể, sau đó trau chuốt các chi tiết sau.
verb

Huấn luyện, thuần hóa (đặc biệt cho mục đích quân sự).

Ví dụ :

Viên sĩ quan kỵ binh chịu trách nhiệm huấn luyện và thuần hóa những con ngựa hoang mustang trước khi chúng có thể được sử dụng trong chiến đấu.