verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo. To create in an approximate form. Ví dụ : "Rough in the shape first, then polish the details." Đầu tiên hãy phác thảo hình dáng tổng thể, sau đó trau chuốt các chi tiết sau. action process plan work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi xấu, phạm lỗi thô bạo. To commit the offense of roughing, i.e. to punch another player. Ví dụ : "The hockey player was ejected from the game for roughing an opponent after the whistle. " Cầu thủ khúc côn cầu đó bị đuổi khỏi trận vì chơi xấu, đấm đối thủ sau khi còi đã thổi. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù xì, làm thô ráp. To render rough; to roughen. Ví dụ : "The wind roughened the edges of the paper, making it difficult to read. " Gió làm xù xì mép giấy, khiến cho việc đọc trở nên khó khăn. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, thuần hóa (đặc biệt cho mục đích quân sự). To break in (a horse, etc.), especially for military purposes. Ví dụ : "The cavalry officer was responsible for roughing the wild mustangs before they could be used in battle. " Viên sĩ quan kỵ binh chịu trách nhiệm huấn luyện và thuần hóa những con ngựa hoang mustang trước khi chúng có thể được sử dụng trong chiến đấu. animal military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng gian khổ, sống kham khổ. To endure primitive conditions. Ví dụ : ""We're roughing it in the cabin this weekend without electricity or running water." " Cuối tuần này chúng ta sẽ chịu đựng gian khổ trong căn chòi, không có điện hay nước máy. condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng móng ngựa có gai. To roughen a horse's shoes to keep the animal from slipping. Ví dụ : "The farrier roughened the horse's shoes before the race to improve its grip on the track. " Trước cuộc đua, người thợ rèn đã đóng móng ngựa có gai cho con ngựa để nó bám đường tốt hơn. animal agriculture vehicle technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc