Hình nền cho runaways
BeDict Logo

runaways

/ˈrʌnəˌweɪz/ /ˈrʌnəˌweɪs/

Định nghĩa

noun

Những kẻ bỏ trốn, người bỏ trốn.

Ví dụ :

Trẻ em bỏ trốn rất dễ bị bọn tội phạm lợi dụng.
noun

Vật thoát ly, vật ngoài tầm kiểm soát.

Ví dụ :

Những thiết bị bị lỗi ngoài tầm kiểm soát trong nhà máy đã gây ra sự cố toàn hệ thống, buộc mọi người phải sơ tán.
noun

Bỏ trốn, sự bỏ trốn, cuộc đào tẩu.

Ví dụ :

Việc bầy ngựa bỏ chạy đã gây ra cảnh hỗn loạn ở quảng trường thị trấn khi chúng lồng lên, kéo theo chiếc xe ngựa trống không phía sau.