verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét, nghiên cứu sơ bộ. To perform a cursory investigation of; scope out. Ví dụ : "Before committing to the project, we're scoping the required resources and potential challenges. " Trước khi quyết định thực hiện dự án, chúng tôi đang xem xét sơ bộ các nguồn lực cần thiết và những khó khăn có thể xảy ra. action job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soi, nội soi. To perform any medical procedure that ends in the suffix -scopy, such as endoscopy, colonoscopy, bronchoscopy, etc. Ví dụ : "The doctor is scoping my throat to see why I have a persistent cough. " Bác sĩ đang nội soi họng của tôi để xem tại sao tôi ho dai dẳng. medicine action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn phạm vi, định phạm vi. To limit (an object or variable) to a certain region of program source code. Ví dụ : "The programmer is scoping the `name` variable to only be used within the function, so it doesn't accidentally change other values elsewhere in the code. " Người lập trình đang giới hạn phạm vi của biến `name` để nó chỉ được sử dụng bên trong hàm, tránh trường hợp nó vô tình làm thay đổi các giá trị khác ở những chỗ khác trong code. computing technology technical system logic function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soi kính hiển vi, xem dưới kính hiển vi. To examine under a microscope. Ví dụ : "The entomologist explained that he could not tell what species of springtail we were looking at without scoping it." Nhà côn trùng học giải thích rằng ông ấy không thể biết chúng ta đang xem loài bọ đuôi bật nào nếu không soi nó dưới kính hiển vi. science biology medicine organism anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan sát chim bằng ống nhòm chuyên dụng. To observe a bird using a spotting scope. Ví dụ : "The birdwatcher was scoping the distant heron with his new telescope. " Người quan sát chim đang ngắm con diệc từ xa bằng ống nhòm chuyên dụng mới của anh ấy. nature bird animal sport environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc xác định phạm vi, Việc thêm phạm vi. The act of adding a scope Ví dụ : "The scoping of the project to include more features led to a longer timeline. " Việc thêm phạm vi cho dự án để bao gồm nhiều tính năng hơn đã dẫn đến thời gian thực hiện dài hơn. technical computing technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc