Hình nền cho activates
BeDict Logo

activates

/ˈæktɪveɪts/

Định nghĩa

verb

Kích hoạt, khởi động, thúc đẩy.

Ví dụ :

"The smell of coffee activates my brain in the morning. "
Mùi cà phê giúp tôi tỉnh táo và tập trung hơn vào buổi sáng.