Hình nền cho sharking
BeDict Logo

sharking

/ˈʃɑːrkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Săn cá mập, câu cá mập.

Ví dụ :

"The fisherman was sharking in the deep ocean. "
Người ngư dân đang đi câu cá mập ở vùng biển sâu.
verb

Ăn gian, lừa đảo, giở trò bịp bợm.

Ví dụ :

Mấy đứa lớn hơn ăn gian tiền ăn trưa của mấy đứa bé bằng cách hứa bảo vệ chúng khỏi những kẻ bắt nạt không hề có thật.
verb

Lươn lẹo, sống bằng mánh khóe.

Ví dụ :

Anh ta lươn lẹo kiếm sống qua thời đại học, làm đủ mọi việc lặt vặt và nộp đơn xin mọi học bổng có thể để chỉ đủ trả tiền học phí.