Hình nền cho soundings
BeDict Logo

soundings

/ˈsaʊndɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự thăm dò, sự đo đạc.

Ví dụ :

Thuyền trưởng ra lệnh thăm dò độ sâu của nước thường xuyên để tránh cho tàu mắc cạn.
noun

Đo độ sâu, vùng nước có thể đo được.

Ví dụ :

Bản đồ cũ có rất ít chỗ đo độ sâu gần bờ đá, khiến cho việc đi lại bằng đường thủy ở đó rất nguy hiểm.
noun

Mẫu vật đáy biển.

Ví dụ :

Thuyền trưởng xem xét mẫu vật đáy biển – một hỗn hợp bùn đen và vỏ sò vỡ dính vào mỡ bò trên dây dọi – để xác định loại đáy biển và ước tính con tàu đang ở gần bờ biển bao nhiêu.