verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nheo mắt, lim dim. To look with the eyes partly closed, as in bright sunlight, or as a threatening expression. Ví dụ : "The children squinted to frighten each other." Bọn trẻ nheo mắt giả vờ đáng sợ để hù dọa nhau. appearance body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc. To look or glance sideways. Ví dụ : "The student was caught squinting at his neighbor's test during the exam. " Trong lúc thi, học sinh đó bị bắt gặp đang liếc bài kiểm tra của bạn bên cạnh. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lác, lé. To look with, or have eyes that are turned in different directions; to suffer from strabismus. Ví dụ : "The doctor said that little Timmy was squinting, and might need glasses to correct his eye alignment. " Bác sĩ nói bé Timmy bị lé và có lẽ cần đeo kính để chỉnh lại hướng nhìn của mắt. appearance medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám chỉ, Liên hệ đến, Ngụ ý. To have an indirect bearing, reference, or implication; to have an allusion to, or inclination towards, something. Ví dụ : "Her constant complaining about her workload was squinting at the idea of asking for a raise. " Việc cô ấy liên tục than phiền về khối lượng công việc dường như ngụ ý việc muốn xin tăng lương. attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, méo, xiên. To be not quite straight, off-centred; to deviate from a true line; to run obliquely. Ví dụ : "The picture on the wall was slightly squinting, so I straightened it. " Bức tranh trên tường hơi bị lệch, nên tôi đã chỉnh cho thẳng lại. direction appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, nhìn nghiêng. To turn to an oblique position; to direct obliquely. Ví dụ : "to squint an eye" Liếc mắt nhìn. body physiology action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nheo mắt, hành động nheo mắt. The act of one who squints. Ví dụ : "The sun was so bright that her squinting gave her a headache. " Ánh nắng quá chói chang khiến việc cô ấy nheo mắt liên tục làm cô ấy bị nhức đầu. appearance action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc