Hình nền cho squints
BeDict Logo

squints

/skwɪnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh nắng chói chang phản chiếu từ tuyết khiến ai nấy đều nheo mắt khi đi đến trạm xe buýt.
verb

Ví dụ :

Lời tuyên bố được trau chuốt cẩn thận của chính trị gia đó ám chỉ việc tăng thuế trong tương lai, dù không hứa hẹn một cách rõ ràng.