BeDict Logo

squints

/skwɪnts/
Hình ảnh minh họa cho squints: Ám chỉ, liên quan, gợi ý.
verb

Lời tuyên bố được trau chuốt cẩn thận của chính trị gia đó ám chỉ việc tăng thuế trong tương lai, dù không hứa hẹn một cách rõ ràng.