Hình nền cho tares
BeDict Logo

tares

/teərz/ /tɛərz/

Định nghĩa

noun

Cỏ lồng vực, Cỏ kếp.

A vetch, or the seed of a vetch (genus Vicia, esp. Vicia sativa)

Ví dụ :

Người nông dân đã dùng một loại máy đặc biệt để tách lúa mì ra khỏi cỏ lồng vực sau vụ thu hoạch.
noun

Cỏ lồng vực, lồng vực.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận nhổ bỏ đám cỏ lồng vực khỏi ruộng lúa mì của mình, vì biết chúng sẽ hút hết chất dinh dưỡng của cây trồng mà ông muốn thu hoạch.
noun

Trọng lượng bì, bì.

Ví dụ :

Người tài xế xe tải cẩn thận ghi lại trọng lượng bì của từng container hàng trước khi chất hàng hóa lên, đảm bảo tính toán trọng lượng chính xác cho việc vận chuyển.
verb

Ví dụ :

Nhân viên bưu điện sẽ trừ bì kiện hàng trước khi tính phí vận chuyển, để bạn chỉ trả tiền cho trọng lượng của hàng bên trong, chứ không phải cái hộp.
verb

Hiệu chỉnh về không, chỉnh về không.

Ví dụ :

Trước khi cân các nguyên liệu làm bánh, tôi đã hiệu chỉnh về không cân nhà bếp với cái tô trộn ở trên.