Hình nền cho tare
BeDict Logo

tare

/teə/ /tɛə/ /tɛɚ/

Định nghĩa

noun

Đậu triều, Đậu răng ngựa.

A vetch, or the seed of a vetch (genus Vicia, esp. Vicia sativa)

Ví dụ :

Người nông dân trồng một cánh đồng yến mạch và đậu triều để làm thức ăn cho ngựa của mình.
noun

Cỏ lồng vực, Cỏ dại.

Ví dụ :

Người nông dân đã làm việc rất vất vả để nhổ cỏ lồng vực/cỏ dại khỏi cánh đồng lúa mì của mình, để nó không chèn ép những cây lúa khỏe mạnh.