Hình nền cho weighting
BeDict Logo

weighting

/ˈweɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nặng, gia trọng.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đang gia trọng bột trên cân để đảm bảo anh ấy dùng đúng lượng bột trong công thức.
verb

Thiên vị, làm cho lệch, nhấn mạnh.

Ví dụ :

Cô giáo bị buộc tội là đã nhấn mạnh quá mức vào tiêu chí đánh giá dựa trên sự tham gia, khiến cho những học sinh nhút nhát khó đạt điểm cao hơn.