BeDict Logo

transients

/ˈtrænziənts/ /ˈtrænziəns/
Hình ảnh minh họa cho transients: Âm thanh quá độ, tiếng quá độ.
noun

Phần mềm này giúp các kỹ sư âm thanh xác định và điều chỉnh chính xác các tiếng quá độ trong bản thu âm trống, đảm bảo âm thanh sắc nét và mạnh mẽ.

Hình ảnh minh họa cho transients: Khách vãng lai, người tạm trú, dân du cư.
noun

Khách vãng lai, người tạm trú, dân du cư.

Thị trấn nhỏ phải vật lộn để cung cấp đủ chỗ ở cho số lượng lớn khách vãng lai/dân du cư đi ngang qua vào mùa thu hoạch.