Hình nền cho transients
BeDict Logo

transients

/ˈtrænziənts/ /ˈtrænziəns/

Định nghĩa

noun

Khách vãng lai, người tạm trú, vật phù du.

Ví dụ :

Những chiếc ghế đá trong công viên là nơi nghỉ chân tạm thời cho những người tạm trú đang đi ngang qua thành phố.
noun

Ví dụ :

Phần mềm này giúp các kỹ sư âm thanh xác định và điều chỉnh chính xác các tiếng quá độ trong bản thu âm trống, đảm bảo âm thanh sắc nét và mạnh mẽ.
noun

Khách vãng lai, người tạm trú, dân du cư.

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ phải vật lộn để cung cấp đủ chỗ ở cho số lượng lớn khách vãng lai/dân du cư đi ngang qua vào mùa thu hoạch.