noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách vãng lai, người tạm trú, vật phù du. Something which is transient. Ví dụ : "The park benches offer a temporary rest for transients passing through the city. " Những chiếc ghế đá trong công viên là nơi nghỉ chân tạm thời cho những người tạm trú đang đi ngang qua thành phố. person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện tượng nhất thời, xung điện thoáng qua. A transient phenomenon, especially an electric current; a very brief surge. Ví dụ : ""The old lightbulb flickered briefly, likely due to power transients in the electrical system." " Cái bóng đèn cũ nhấp nháy một chút, có lẽ là do xung điện thoáng qua trong hệ thống điện. electronics physics energy technical science signal phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm thanh quá độ, tiếng quá độ. (acoustics) A relatively loud, non-repeating signal in an audio waveform which occurs very quickly, such as the attack of a snare drum. Ví dụ : ""The software helps audio engineers identify and precisely adjust the transients in drum recordings, ensuring a crisp and impactful sound." " Phần mềm này giúp các kỹ sư âm thanh xác định và điều chỉnh chính xác các tiếng quá độ trong bản thu âm trống, đảm bảo âm thanh sắc nét và mạnh mẽ. sound signal music technical electronics physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách vãng lai, người tạm trú, dân du cư. A person who passes through a place for a short time; a traveller; a migrant worker Ví dụ : "The small town struggled to provide enough shelter for the large number of transients passing through during the harvest season. " Thị trấn nhỏ phải vật lộn để cung cấp đủ chỗ ở cho số lượng lớn khách vãng lai/dân du cư đi ngang qua vào mùa thu hoạch. person job society economy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô gia cư, người vô gia cư, dân lang thang. A homeless person. Ví dụ : "The shelter provides warm meals and a safe place to sleep for transients during the cold winter nights. " Trung tâm tạm trú cung cấp bữa ăn ấm áp và một nơi an toàn để ngủ cho người vô gia cư trong những đêm đông lạnh giá. person human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc