Hình nền cho transom
BeDict Logo

transom

/ˈtɹænsəm/

Định nghĩa

noun

Đố ngang cửa, lanh tô.

Ví dụ :

Để thêm phần ấn tượng, kiến trúc sư đã quyết định đặt một đố ngang trang trí phía trên lối vào tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc gia cố phần đuôi tàu của chiếc thuyền gỗ nhỏ bằng cách cẩn thận lắp từng xà ngang đuôi tàu vào đúng vị trí.