noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đố ngang cửa, lanh tô. A crosspiece over a door; a lintel. Ví dụ : "The architect decided to place a decorative transom over the entrance to the building to add some flair. " Để thêm phần ấn tượng, kiến trúc sư đã quyết định đặt một đố ngang trang trí phía trên lối vào tòa nhà. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đố ngang cửa sổ. A horizontal dividing bar in a window. Ví dụ : "The afternoon sun streamed through the top pane of the window, blocked by the transom, and cast a shadow across my desk. " Ánh nắng chiều xuyên qua ô kính trên cùng của cửa sổ, bị đố ngang cửa sổ chặn lại, và đổ bóng lên bàn làm việc của tôi. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốp, ván khuôn cửa. A transom window. Ví dụ : "The morning sun streamed through the transom above the door, lighting up the hallway. " Ánh nắng ban mai chiếu rọi qua ô cửa trên cánh cửa (hoặc ván khuôn cửa) phía trên, làm bừng sáng cả hành lang. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà ngang, xà đuôi tàu. Any of several transverse structural members in a ship, especially at the stern; a thwart. Ví dụ : "The carpenter reinforced the stern of the small wooden boat by carefully fitting each transom into place. " Người thợ mộc gia cố phần đuôi tàu của chiếc thuyền gỗ nhỏ bằng cách cẩn thận lắp từng xà ngang đuôi tàu vào đúng vị trí. nautical part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván hậu, đuôi tàu. The flat or nearly flat stern of a boat or ship. Ví dụ : "The small fishing boat had a flat transom perfect for mounting a small motor. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ đó có ván hậu phẳng lì, rất lý tưởng để gắn một cái động cơ nhỏ. nautical part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà ngang. The horizontal beam on a cross or gallows. Ví dụ : "The prisoner stared up at the transom of the gallows, a dark beam promising his imminent demise. " Người tù nhìn chằm chằm lên xà ngang của giá treo cổ, một thanh gỗ đen tối báo hiệu cái chết sắp đến gần. architecture structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, Đồ không ai dùng. (usually attributively) Items that have arrived over the transom. Ví dụ : "They only met the deadline by working most of the night and making a transom filing." Họ chỉ kịp nộp đúng hạn chót bằng cách làm việc gần như cả đêm và nộp một bản hồ sơ tồi tệ, không ai dùng đến. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc