Hình nền cho tunneled
BeDict Logo

tunneled

/ˈtʌnəld/ /ˈtʌnəld/

Định nghĩa

verb

Đào hầm, khoét hầm.

Ví dụ :

Con chó đào một cái hầm dưới hàng rào để đuổi theo con sóc.
verb

Ví dụ :

Bộ phận IT đã truyền dữ liệu từ hệ thống emailqua một kết nối an toàn (giống như tạo một đường hầm bảo mật) để nhân viên có thể truy cập từ nhà.
verb

Ví dụ :

Mặc dù dòng điện không đủ năng lượng để vượt qua rào cản, một số electron đã xuyên hầm qua nó, bất ngờ tạo ra một điện tích nhỏ.