BeDict Logo

tunneled

/ˈtʌnəld/ /ˈtʌnəld/
Hình ảnh minh họa cho tunneled: Truyền qua đường hầm.
 - Image 1
tunneled: Truyền qua đường hầm.
 - Thumbnail 1
tunneled: Truyền qua đường hầm.
 - Thumbnail 2
verb

Bộ phận IT đã truyền dữ liệu từ hệ thống email cũ qua một kết nối an toàn (giống như tạo một đường hầm bảo mật) để nhân viên có thể truy cập từ nhà.

Hình ảnh minh họa cho tunneled: Xuyên hầm.
verb

Mặc dù dòng điện không đủ năng lượng để vượt qua rào cản, một số electron đã xuyên hầm qua nó, bất ngờ tạo ra một điện tích nhỏ.