Hình nền cho verts
BeDict Logo

verts

/ˈvɜː(ɹ)ts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Huy hiệu gia đình có nền màu lục, thể hiện bằng những đường chéo song song màu xanh lục trong thiết kế huy hiệu theo quy tắc cổ.
noun

Quyền chặt cây, quyền phát cây.

Ví dụ :

Người dân làng theo truyền thống có quyền chặt cây và phát cây (verts) trên đất của lãnh chúa, cho phép họ thu thập củi đốt cho mùa đông.