Hình nền cho vitreous
BeDict Logo

vitreous

/ˈvɪ.tɹi.əs/

Định nghĩa

noun

Dịch kính.

(by elision) The vitreous humor.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra dịch kính của bệnh nhân để tìm dấu hiệu của hiện tượng ruồi bay.
adjective

Ví dụ :

Nham thạch nguội nhanh tạo thành một loại đá đen, bóng loáng như thủy tinh nhưng không hoàn toàn kết tinh như kim cương.