noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch kính. (by elision) The vitreous humor. Ví dụ : "The doctor examined the patient's vitreous for signs of floaters. " Bác sĩ kiểm tra dịch kính của bệnh nhân để tìm dấu hiệu của hiện tượng ruồi bay. anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong suốt như thủy tinh, như thủy tinh. Of or resembling glass; glassy. Ví dụ : "The artist admired the vase's vitreous surface, reflecting the light like polished glass. " Người nghệ sĩ trầm trồ trước bề mặt trong suốt như thủy tinh của chiếc bình, nó phản chiếu ánh sáng như thủy tinh được đánh bóng vậy. material substance appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc dịch kính, thuộc thể thủy tinh. Of or relating to the vitreous humor of the eye. Ví dụ : "The doctor examined the patient's vitreous fluid to look for signs of bleeding in the eye. " Bác sĩ kiểm tra dịch thể thủy tinh của bệnh nhân để tìm dấu hiệu chảy máu trong mắt. medicine anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, láng, không xốp. (of ceramics) Having a shiny nonporous surface. Ví dụ : "The new kitchen tiles are vitreous, so they're easy to clean and won't absorb spills. " Gạch lát bếp mới bóng loáng, không xốp nên rất dễ lau chùi và không thấm nước. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy tinh thể, dạng kính. Of a semi-crystalline substance where the atoms exhibit short-range order, but without the long-range order of a crystal. Ví dụ : "The lava, cooled quickly, formed a black, vitreous rock, smooth and shiny but not perfectly crystalline like a diamond. " Nham thạch nguội nhanh tạo thành một loại đá đen, bóng loáng như thủy tinh nhưng không hoàn toàn kết tinh như kim cương. material substance physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương. Positive (of electric charge). Ví dụ : "The static electricity from the rubbed balloon gave the dust particles a vitreous charge. " Điện tích tĩnh từ quả bóng bay cọ xát đã khiến các hạt bụi mang điện tích dương. physics electric energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc