Hình nền cho floaters
BeDict Logo

floaters

/ˈfloʊtərz/

Định nghĩa

noun

Vật nổi, người nổi, phao.

Ví dụ :

Những con vịt cao su đầy màu sắc là những thứ nổi tốt nhất trong bồn tắm.
noun

Người làm việc thay thế, người làm việc tạm thời.

Ví dụ :

Vì có vài thành viên trong nhóm đi nghỉ mát, công ty đã phải dựa rất nhiều vào những người làm việc thay thế để hỗ trợ các phòng ban khác nhau.
noun

Kẻ trôi nổi, người ngoài cuộc.

Ví dụ :

Vì các đội trưởng đã chọn hết người chơi rồi, những học sinh còn lại là những người ngoài cuộc, chờ được chọn làm người thay thế nếu có ai bị thương.
noun

Người ba phải, người không có chính kiến, cử tri dao động.

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử địa phương, cả hai phe đều cố gắng lôi kéo những cử tri ba phải bằng những lời hứa về trường học tốt hơn và thuế thấp hơn.
noun

Ví dụ :

Cử tri của hai quận đã hợp nhất để bầu ra các đại biểu tự do đại diện cho họ trong cơ quan lập pháp tiểu bang.
noun

Ví dụ :

Bản tin thời sự mô tả cách những người đi bầu gian, sử dụng thông tin cá nhân bị đánh cắp và nhiều đăng ký giả, đã cố gắng gian lận cuộc bầu cử địa phương.
noun

Khách làng chơi, người tiếp rượu.

Ví dụ :

Vì buổi tiệc của Sarah mời nhiều phụ nữ hơn đàn ông, nên cô ấy đã nhờ vài đứa em họ trẻ tuổi làm "khách làng chơi" để bầu bạn với các vị khách nữ.
noun

Ví dụ :

Sau khi nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính cả ngày, tôi bắt đầu thấy vài con ruồi bay khó chịu lảng vảng trước mắt.
noun

Ví dụ :

Mấy kẻ bám đuôi của đội bóng đá là một vấn đề nhức nhối, cứ lảng vảng đến mọi buổi tập dù huấn luyện viên đã nhiều lần tìm cách đuổi khéo.
noun

Bảo hiểm tài sản lưu động.

Ví dụ :

Vì thiết bị chụp ảnh của tôi thường xuyên phải mang đi làm, tôi cần mua thêm bảo hiểm tài sản lưu động vào hợp đồng bảo hiểm của mình để bảo hiểm cho nó cả ở nhà lẫn khi đang ở các địa điểm chụp.
noun

Trái phiếu thả nổi.

Ví dụ :

Các nhà đầu tư thường mua trái phiếu thả nổi vì lãi suất thanh toán của chúng tăng lên khi lãi suất thị trường tăng, giúp bảo vệ khoản đầu tư của họ khỏi lạm phát.
noun

Lướt ván trên mép sóng, pha lướt trên đỉnh sóng.

Ví dụ :

Người lướt ván đã thực hiện vài pha lướt trên đỉnh sóng rất ấn tượng, cưỡi ngay trên phần sóng đang vỡ.
noun

Bánh trôi, bánh thả.

Ví dụ :

"For dessert, she ordered a plate of pie floaters. "
Để tráng miệng, cô ấy đã gọi một đĩa bánh trôi.
noun

Sách lậu, sách chuyền tay.

Ví dụ :

Vì quản giáo tịch thu hết sách lậu, sách chuyền tay nên tù nhân không còn gì để đọc ngoài sách thư viện được duyệt.