Hình nền cho volute
BeDict Logo

volute

/vəˈluːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đường ốc xoắn duyên dáng trên các cột của tòa án cũ đã khiến nó trở thành một ví dụ tuyệt đẹp về kiến trúc cổ điển.
noun

Ốc xà cừ, ốc vặn.

Ví dụ :

Khi đi dạo trên bãi biển, nhà sinh vật học biển giải thích rằng chiếc vỏ có hoa văn tuyệt đẹp mà cô ấy đang cầm là của một con ốc xà cừ.
noun

Ví dụ :

Bên trong chiếc máy bơm cũ có hình dạng xoắn ốc, một vỏ xoắn được thiết kế để di chuyển nước một cách hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn tỉ mỉ chạm khắc một đầu cuộn hình xoắn ốc tinh xảo ở phần trên cùng của cần đàn cello, tạo cho nó một vẻ ngoài truyền thống và thanh lịch.