BeDict Logo

volutes

/vəˈluːts/ /vɒˈljuːts/
Hình ảnh minh họa cho volutes: Ốc xoắn, hình xoắn ốc.
noun

Những cột trụ trang trí công phu của tòa án cũ có phần đầu cột được tô điểm bằng những hình xoắn ốc thanh nhã, một đặc điểm dễ nhận thấy của thức cột Ionic.

Hình ảnh minh họa cho volutes: Đầu cuộn, hình xoắn ốc.
noun

Người thợ làm đàn tỉ mỉ chạm khắc những đầu cuộn hình xoắn ốc trên đầu cần của cây cello mới, tạo cho nó một vẻ ngoài thanh lịch và truyền thống.