BeDict Logo

sundowner

/ˈsʌnˌdaʊnər/ /ˈsʌnˌdaʊnɚ/
Hình ảnh minh họa cho sundowner: Kẻ ăn bám, người ăn không ngồi rồi.
noun

Kẻ ăn bám, người ăn không ngồi rồi.

Sau một ngày dài lặn lội, gã kẻ ăn bám mệt mỏi hy vọng người nông dân sẽ cho hắn một bữa ăn và chỗ ngủ trong chuồng, mặc dù trời đã nhá nhem tối.

Hình ảnh minh họa cho sundowner: Thuyền trưởng hà khắc, thuyền trưởng kỷ luật thép.
noun

Thuyền trưởng hà khắc, thuyền trưởng kỷ luật thép.

Thuyền trưởng Jones, một người thuyền trưởng kỷ luật thép nổi tiếng, thường neo tàu và khóa ván lên bờ ngay khi mặt trời lặn, trừng phạt bất kỳ ai đến muộn bằng những công việc phụ thêm.

Hình ảnh minh họa cho sundowner: Người bệnh kích động về chiều, người bệnh lú lẫn về chiều.
noun

Người bệnh kích động về chiều, người bệnh lú lẫn về chiều.

Khi chiều tối đến, chứng kích động về chiều của bà ngoại trở nên rõ rệt hơn; bà bắt đầu đi đi lại lại và hỏi mẹ bà đâu, mặc dù mẹ bà đã mất từ nhiều năm trước.

Hình ảnh minh họa cho sundowner: Giờ uống rượu lúc hoàng hôn, Tiệc rượu lúc xế chiều.
noun

Giờ uống rượu lúc hoàng hôn, Tiệc rượu lúc xế chiều.

Sau một ngày dài leo núi ở Namibia, chúng tôi thư giãn trên hiên nhà và nhâm nhi ly cocktail hoàng hôn, ngắm mặt trời lặn trên sa mạc.