Hình nền cho windings
BeDict Logo

windings

/ˈwɪndɪŋz/

Định nghĩa

noun

Vòng quấn, đường vòng vèo.

Ví dụ :

Động cơ điện có các vòng dây đồng quấn quanh lõi trung tâm.
noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên cẩn thận kiểm tra các cuộn dây của máy biến áp để tìm xem có dấu hiệu hư hỏng hoặc quá nhiệt nào không.