noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng quấn, đường vòng vèo. Something wound around something else. Ví dụ : "The electric motor had copper windings around a central core. " Động cơ điện có các vòng dây đồng quấn quanh lõi trung tâm. structure part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường quanh co, khúc quanh. The manner in which something is wound. Ví dụ : "The artist carefully studied the intricate windings of the copper wire around the electrical coil. " Người nghệ sĩ cẩn thận nghiên cứu những đường quanh co phức tạp của sợi dây đồng quấn quanh cuộn dây điện. way action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, khúc quanh. One complete turn of something wound. Ví dụ : "The toy car moved forward a little with each of the spring's windings. " Mỗi vòng xoắn của lò xo khiến chiếc xe đồ chơi nhích về phía trước một chút. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường quanh co, khúc quanh. (especially in the plural) Curving or bending movement, twists and turns. Ví dụ : "The windings of the garden path made it a fun adventure for the children. " Những khúc quanh của con đường trong vườn khiến nó trở thành một cuộc phiêu lưu thú vị cho bọn trẻ. way geography nature structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn dây. A length of wire wound around the core of an electrical transformer. Ví dụ : "The technician carefully inspected the transformer's windings to check for any signs of damage or overheating. " Người kỹ thuật viên cẩn thận kiểm tra các cuộn dây của máy biến áp để tìm xem có dấu hiệu hư hỏng hoặc quá nhiệt nào không. electronics device technology electric machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn. (bowmaking) Lapping. Ví dụ : "The bowmaker carefully applied the windings of thread to reinforce the delicate area of the bow. " Người thợ làm cung cẩn thận quấn các lớp chỉ để gia cố khu vực mỏng manh của chiếc cung. technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc quanh, sự quanh co. The act or process of winding (turning a boat etc. around). Ví dụ : "The narrow canal required careful windings of the boat to navigate it safely. " Con kênh hẹp đòi hỏi phải lèo lái thuyền một cách cẩn thận, liên tục đổi hướng để đi qua an toàn. action process nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc