Hình nền cho lapping
BeDict Logo

lapping

/ˈlæpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ấp ủ, yêu thương, trân trọng.

Ví dụ :

Người mẹ ngồi trên ghế bành, ấp ủ đứa con mới sinh trong chiếc chăn mềm mại.
verb

Ví dụ :

Trong cuộc đua cuối cùng của mùa giải, vận động viên chạy nhanh nhất đã vượt một vòng vận động viên chậm nhất, cho thấy rõ ai sẽ là người chiến thắng.
noun

Ví dụ :

Người thợ in vải hoa cẩn thận kiểm tra tấm lót (lapping) mới để đảm bảo nó không có bất kỳ lỗi nào trước khi dùng nó chuyển thiết kế hoa văn phức tạp lên vải cotton.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm cung cẩn thận kiểm tra lớp quấn chỉ, đảm bảo sợi chỉ bạc mảnh được quấn đều và chắc chắn để bảo vệ gỗ và giúp cầm nắm tốt hơn.
noun

Sự cuộn, sự cuốn thành lớp.

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy kiểm tra lớp cuộn sợi một cách cẩn thận, đảm bảo nó không có lỗi trước khi chuyển sang giai đoạn tiếp theo của quá trình sản xuất vải.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều lần bắn, thợ sửa súng đã dùng kỹ thuật mài nòng để làm trơn nòng súng trường và cải thiện độ chính xác.