

lapping
/ˈlæpɪŋ/











verb
Vượt một vòng.






noun
Người thợ in vải hoa cẩn thận kiểm tra tấm lót (lapping) mới để đảm bảo nó không có bất kỳ lỗi nào trước khi dùng nó chuyển thiết kế hoa văn phức tạp lên vải cotton.

noun
Quấn chỉ, lớp quấn.

noun
Sự cuộn, sự cuốn thành lớp.
Người công nhân nhà máy kiểm tra lớp cuộn sợi một cách cẩn thận, đảm bảo nó không có lỗi trước khi chuyển sang giai đoạn tiếp theo của quá trình sản xuất vải.

noun

noun
