BeDict Logo

abridgment

/əˈbɹɪd͡ʒ.mn̩t/
Hình ảnh minh họa cho abridgment: Sự lược bớt, Sự tóm lược.
 - Image 1
abridgment: Sự lược bớt, Sự tóm lược.
 - Thumbnail 1
abridgment: Sự lược bớt, Sự tóm lược.
 - Thumbnail 2
abridgment: Sự lược bớt, Sự tóm lược.
 - Thumbnail 3
noun

Sự lược bớt, Sự tóm lược.

Luật sư đã lược bớt một phần trong đơn kiện ban đầu, cụ thể là phần xe đạp bị hư hỏng, nhưng vụ kiện vẫn tiếp tục với phần cửa sổ bị vỡ.