Hình nền cho quickened
BeDict Logo

quickened

/ˈkwɪkənd/ /ˈkwɪkəndɪd/

Định nghĩa

verb

Làm sống lại, phục hồi sinh khí.

Ví dụ :

Cơn mưa sau đợt hạn hán kéo dài đã làm sống lại những cây khô héo, và những mầm xanh bắt đầu nhú lên.
verb

Nhanh nhẹn, trở nên sống động, phấn khích.

Ví dụ :

Nghe thấy bài hát yêu thích trên radio, bước chân cô ấy trở nên nhanh nhẹn hơn và cô bắt đầu ngân nga theo.