BeDict Logo

ana

/ˈænə/ /ˈeɪnə/
Hình ảnh minh họa cho ana: Tuyển tập, giai thoại.
noun

Tuyển tập những mẩu chuyện và giai thoại từ các buổi tiệc tối của Giáo sư Thompson với những nhà khoa học nổi tiếng đã đem đến những hiểu biết thú vị về tính cách và nghiên cứu của họ.

Hình ảnh minh họa cho ana: Khó dịch, theo chiều hướng tương tự như "lên" trong không gian bốn chiều.
adverb

Khó dịch, theo chiều hướng tương tự như "lên" trong không gian bốn chiều.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà theo hướng "ana", tạo ra một cảm giác rộng rãi không chỉ hướng lên trên mà còn mở rộng ra ngoài, đi sâu vào chiều không gian thứ tư.