Hình nền cho ballets
BeDict Logo

ballets

/ˈbæleɪz/ /ˈbæleɪs/ /bæˈleɪz/ /bæˈleɪs/

Định nghĩa

noun

Ba lê, Kịch múa ba lê.

Ví dụ :

Chị gái tôi rất thích đi xem các buổi kịch múa ba khác nhau ở rạp hát.
noun

Ví dụ :

Chị gái tôi rất thích xem ba vì chị ấy thích những điệu nhảy đẹp và âm nhạc hay kể một câu chuyện trên sân khấu.
noun

Vũ kịch.

Ví dụ :

Lớp học âm nhạc luyện tập hát những bài hát đối đáp vui tươi với điệp khúc "fa-la-la" rộn ràng, gợi nhớ đến những bài hát từ thời Elizabeth.
noun

Hình tròn, quả cầu (trong huy hiệu).

Ví dụ :

Thiết kế trên huy hiệu có ba hình tròn, mỗi hình là một đồng tiền vàng (bezant), nổi bật trên nền xanh lam, tượng trưng cho sự giàu có trong lịch sử của gia đình.