BeDict Logo

pickups

/ˈpɪkˌʌps/ /ˈpɪkˌʌps/
Hình ảnh minh họa cho pickups: Tán tỉnh, gạ gẫm, làm quen.
noun

Cô ấy phát ngán với việc liên tục bị tán tỉnh ở quán bar và chỉ muốn có một buổi tối thư giãn với bạn bè.

Hình ảnh minh họa cho pickups: Sự lật đổ, Sự giành được.
noun

Kết quả bầu cử cho thấy ứng cử viên Jane Doe của Đảng Táo đã lật đổ ứng cử viên đương nhiệm Joe Smith của Đảng Cam tại khu vực bầu cử Tây Thành.

Hình ảnh minh họa cho pickups: Đoạn phim bổ sung, Cảnh quay bổ sung.
noun

Đoạn phim bổ sung, Cảnh quay bổ sung.

Đạo diễn quyết định họ cần quay thêm vài cảnh quay bổ sung đặc tả đôi tay của diễn viên để thể hiện rõ hơn cảnh anh ta làm việc với đất sét.