noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt bò. The meat from a cow, bull or other bovine. Ví dụ : "I love eating beef." Tôi thích ăn thịt bò. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối bất hòa, sự bất mãn, sự oán giận. (plural: beefs) A grudge; dislike (of something or someone); lack of faith or trust (in something or someone); a reason for a dislike or grudge. (often + with) Ví dụ : "My sister has some serious beefs with the new school rules about phone usage. " Chị tôi có vài bất mãn lớn với quy định mới của trường về việc sử dụng điện thoại. attitude character emotion society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, phàn nàn. To complain. Ví dụ : "My sister often beefs about the chores she has to do. " Em gái tôi hay kêu ca về những việc nhà em ấy phải làm. communication attitude word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, củng cố. To add weight or strength to; to beef up. Ví dụ : "The company beefs up its security every year to protect customer data. " Công ty tăng cường hệ thống bảo mật mỗi năm để bảo vệ dữ liệu khách hàng. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To fart; break wind. Ví dụ : "Ugh, who just beefed in here?" Ôi, ai vừa mới xì hơi ở đây vậy? body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thù hằn, gây gỗ. To feud or hold a grudge against. Ví dụ : "Those two are beefing right now - best you stay out of it for now." Hai người đó đang thù hằn nhau đấy, tốt nhất là bạn nên tránh xa ra bây giờ. attitude character communication emotion human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, than vãn. To cry Ví dụ : "David was beefing last night after Ruth told him off" Tối qua David đã khóc lóc, than vãn sau khi bị Ruth mắng cho một trận. emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, làm hỏng, thất bại. To fail or mess up. Ví dụ : "I beefed my presentation hard yesterday." Hôm qua tôi làm bài thuyết trình tệ hại/thất bại thảm hại. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc